Hai màn hình này mạnh ở hai chỗ khác nhau. ProArt Display PA329CV hơn ở độ sáng (350 nits so với 250 nits), độ phân giải ngang (3840 px so với 1920 px) và kích thước (32 inch so với 23,8 inch). VP249QGR hơn ở tần số quét (144 Hz so với 60 Hz) và thời gian phản hồi (1 ms so với 5 ms). Nếu cần hình sắc nét trên màn lớn thì chọn PA329CV. Nếu cần chuyển động mượt thì chọn VP249QGR.
Điều kiện:
  • Độ sáng của cả hai là giá trị điển hình (Typ.) do nhà sản xuất công bố: PA329CV 350 nits, VP249QGR 250 nits.
  • Tần số quét là mức tối đa (Max): PA329CV 60 Hz, VP249QGR 144 Hz.
  • Thời gian phản hồi 5 ms của PA329CV được đo theo GTG.
  • Thời gian phản hồi 1 ms của VP249QGR được đo theo MPRT. Hai con số này dùng hai cách đo khác nhau.

So sánh thông số PA329CV và VP249QGR

So sánh thông số PA329CV và VP249QGR
Thông sốPA329CVVP249QGR
Độ sáng 350 nits Tốt hơn250 nits
Tần số quét tối đa 60 Hz 144 Hz Tốt hơn
Độ phân giải ngang 3840 px Tốt hơn1920 px
Thời gian phản hồi 5 ms 1 ms Tốt hơn
Kích thước màn hình 32 inch Tốt hơn23.8 inch

Mỗi con số nói lên điều gì

Độ sáng

Đây là mức sáng điển hình mà hãng công bố, không phải mức đỉnh. Phòng nhiều ánh sáng thì độ sáng cao hơn giúp màn hình dễ nhìn hơn.

Tần số quét tối đa

Con số này là mức tối đa. Trong game hay khi cuộn trang nhanh, tần số cao thì ảnh mượt hơn. Với ảnh tĩnh và văn bản thì khác biệt ít rõ hơn.

Độ phân giải ngang

Số điểm ảnh ngang nhiều hơn thì cùng một khung hình hiển thị được nhiều nội dung hơn và chữ nét hơn. Phần mềm nào cũng thấy rõ điều này, không riêng gì chỉnh ảnh.

Thời gian phản hồi

PA329CV ghi theo GTG, VP249QGR ghi theo MPRT. Hai cách đo khác nhau nên khoảng cách giữa 5 ms và 1 ms không phản ánh đúng khác biệt khi nhìn bằng mắt.

Kích thước màn hình

Kích thước tấm nền quyết định diện tích hiển thị. Nó cho biết mặt màn hình lớn đến đâu, nhưng không cho biết chiếc màn hình chiếm bao nhiêu chỗ trên bàn.

Điểm dễ bỏ qua

PA329CV có 3840 px chiều ngang nhưng tần số quét tối đa chỉ 60 Hz. VP249QGR thì lên tới 144 Hz nhưng chỉ có 1920 px chiều ngang.

Nội dung đã đối chiếu với nguồn

  • PA329CV: độ sáng điển hình 350 cd/m²
    Xem nguyên văn
    Brightness (Typ.) : 350cd/㎡
  • PA329CV: tần số quét tối đa 60 Hz
    Xem nguyên văn
    Refresh Rate (Max) : 60Hz
  • PA329CV: độ phân giải ngang 3840 px
    Xem nguyên văn
    Resolution : 3840x2160
  • PA329CV: thời gian phản hồi 5 ms (GTG)
    Xem nguyên văn
    Response Time : 5ms(GTG
  • PA329CV: tấm nền 32 inch
    Xem nguyên văn
    Panel Size (inch) : 32
  • VP249QGR: độ sáng điển hình 250 cd/m²
    Xem nguyên văn
    Brightness (Typ.) : 250cd/㎡
  • VP249QGR: tần số quét tối đa 144 Hz
    Xem nguyên văn
    Refresh Rate (Max) : 144Hz
  • VP249QGR: độ phân giải ngang 1920 px
    Xem nguyên văn
    Resolution : 1920x1080
  • VP249QGR: thời gian phản hồi 1 ms (MPRT)
    Xem nguyên văn
    Response Time : 1ms MPRT
  • VP249QGR: tấm nền 23,8 inch
    Xem nguyên văn
    Panel Size (inch) : 23.8

Nguồn chính thức